- 1.che giấu khỏi
- 2.giữ bí mật (với ai đó)

例句Câu ví dụ
- 1
你瞞不住我的。
nǐ mán bùzhù wǒ de。
Anh không thể giấu tôi
- 2
你是不是瞞著我什麼?
nǐ shìbushì mán zhe wǒ shénme?
Anh có giấu điều gì không?
- 3
我知道他們有事瞞著我。
wǒ zhīdào tāmen yǒushì mán zhe wǒ。
Tôi biết họ đang giấu điều gì