學華語Kaori Dict

隱瞞

giản thể: 隐瞒

yǐnmán

ㄧㄣˇ ㄇㄢˊ

ẨN MAN

HSK 7-9TOCFL 6V
  1. 1.che giấu
  2. 2.giấu (một chủ đề cấm kỵ)
  3. 3.che đậy sự thật

例句Câu ví dụ

  • 1

    我對你從不隱瞞。

    wǒ duì nǐ cóngbù yǐnmán。

    Tôi từ trước đến nay không giấu gì anh

  • 2

    不要隱瞞你對此的想法。

    bùyào yǐnmán nǐ duì cǐ de xiǎngfǎ。

    Đừng giấu đi ý kiến của anh về chuyện này

  • 3

    我對她隱瞞了真實的數額。

    wǒ duì tā yǐnmán le zhēnshí de shùé。

    Tôi đã giấu cô ấy số tiền thực tế.

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

隐瞒 nghĩa là gì? · Kaori Dict