
例句Câu ví dụ
- 1
前方一點鐘方向有狙擊手,大家注意隱蔽。
qiánfāng yīdiǎn zhōng fāngxiàng yǒu jūjīshǒu, dàjiā zhùyì yǐnbì。
Ở hướng một giờ đồng hồ có tay súng, mọi người chú ý che giấu.

前方一點鐘方向有狙擊手,大家注意隱蔽。
qiánfāng yīdiǎn zhōng fāngxiàng yǒu jūjīshǒu, dàjiā zhùyì yǐnbì。
Ở hướng một giờ đồng hồ có tay súng, mọi người chú ý che giấu.