例句Câu ví dụ
- 1
他躲在門後。
tā duǒ zài mén hòu
Anh ấy trốn sau cửa
- 2
躲!
duǒ!
Trốn!
- 3
他躲著。
tā duǒ zhe。
Anh ấy đang trốn
同字詞Từ cùng gốc chữ
- 躲避trốn
- 躲藏che giấu bản thân
- 藏躲ẩn nấp
- 躲債trốn nợ
- 躲年tránh về nhà dịp Tết Nguyên Đán (vì nhiều lý do: cảm thấy mệt mỏi với lễ hội, hoặc cho rằng mình tham dự sẽ không may mắn, hoặc, thời xưa, để tránh chủ nợ, vì theo phong tục phải trả nợ trước Tết, và khi sang năm mới, con nợ được hoãn)
- 躲懶trốn tránh công việc
- 躲窮tìm nơi nương tựa ở nhà người thân giàu có
- 躲讓tránh sang một bên (cho xe đi qua)
