避免
bìmiǎn
[ㄅㄧˋ ㄇㄧㄢˇ]
TỊ MIỄN
HSK 4TOCFL 4V

例句Câu ví dụ
- 1
開車要避免危險。
kāi chē yào bì miǎn wēi xiǎn
Khi lái xe cần tránh nguy hiểm
- 2
過馬路要避免危險。
guò mǎ lù yào bì miǎn wēi xiǎn
Đi qua đường cần tránh nguy hiểm
- 3
他們簽了合約,避免了戰爭。
tā men qiān le hé yuē bì miǎn le zhàn zhēng
Họ ký hợp đồng để tránh chiến tranh