學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

tránh, miễn trừmáy dịch

miǎnMIỄN

  1. 1.miễn cho ai
  2. 2.miễn giảm
  3. 3.cách chức

wènVẤN

  1. 1.biến thể cũ của 絻[wen4]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

免 (会意。金文字形,下面是人”,上面象人头上戴帽形,是冠冕的冕”本字。由于假借为免除”义,另造冕”字。假借义免除,避免) 脱掉;脱落 免,脱也。--《广雅·释诂四》 左右免胄而下。--《国语·周语中》 其将不免乎!--《左传·襄公十年》 免使者而复鼓。--《左传·成公十六年》 免胄而听命。--《国语·晋语六》 秦师过周北门,左右免胄而下。--《左传·僖公三十三年》 谓身不死得免去皮肤也?--《论衡·道虚》 又如免胄(脱下头盔);免丧(脱去丧服);免绖(脱去麻带而仅着丧服) 赦免,释放 免miǎn ⒈去除,去掉~去。~除。~费。~税。~职。~官。罢~。 ⒉防止~疫。避~。 ⒊勿,不要闲人~进。~开尊口。 免wèn 1.古代丧服。去冠括发,以布缠头。 2.物之新生﹑稚弱者。

字源Chiết tự

Hội ý 會意

Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 免 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict