例句Câu ví dụ
- 1
以免再犯同樣的過錯
yǐmiǎn zàifàn tóngyàng de guòcuò
Để tránh phạm lỗi giống nhau
- 2
我們乘車去以免遲到
wǒmen chéngchē qù yǐmiǎn chídào
Để tránh trễ, chúng tôi đi bằng xe.
- 3
我們小聲談話以免被人聽到。
wǒmen xiǎoshēng tánhuà yǐmiǎn bèi rén tīngdào。
Chúng tôi nói chuyện nhỏ tiếng để tránh bị nghe thấy
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 以DĨ (以) – lấy, dùng: Người (人 nhân) cúi nhặt công cụ bên cạnh — LẤY nó mà DÙNG, dĩ nhiên phải thế.
