以上
yǐshàng
[ㄧˇ ㄕㄤˋ]
DĨ THƯỢNG
HSK 2TOCFL 3N
- 1.mức đó hoặc cao hơn
- 2.số lượng đó hoặc nhiều hơn
- 3.đã đề cập ở trên
Xem 1 nghĩa còn lại
- 4.(dùng để chỉ đã hoàn thành phần phát biểu) Xin hết.

例句Câu ví dụ
- 1
游客占了一半以上。
yóu kè zhàn le yī bàn yǐ shàng
Khách du lịch chiếm hơn một nửa
- 2
以上。
yǐshàng。
Xong rồi.
- 3
來了20人以上。
lái le 2 0 rén yǐshàng。
Trên 20 người đến
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 上THƯỢNG (上) – trên: Từ mặt đất (nét ngang) một chồi vươn thẳng lên TRÊN — thượng lên cao.
- 以DĨ (以) – lấy, dùng: Người (人 nhân) cúi nhặt công cụ bên cạnh — LẤY nó mà DÙNG, dĩ nhiên phải thế.