字義Nghĩa
bằng cáchmáy dịch
yǐDĨ
- 1.sử dụng
- 2.bằng cách
- 3.dựa theo
yǐDĨ
- 1.biến thể cũ của 以[yi3]
yǐDĨ
- 1.biến thể cũ của 以[yi3]
YǐDĨ
- 1.viết tắt của Israel 以色列[Yi3 se4 lie4]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
以 (象形。甲骨文字形象。金文字形,象人。本义用) 同本义。有一部分现已弱化成了介词 以,用也。--《说文》 以,用也。--《小尔雅》 凡师能左右之曰以。--《左传·僖公二十六年》 封疆社稷是以。--《左传·定公十年》 纯以形式。--蔡元培《图画》 如或知尔,则何以哉?--《论语》 又如以手代足(爬行。表示甘愿认错受罚);以疏间亲(关系疏远的人离间关系亲密的人);以耳为目(把听到的当作亲眼目睹的);以指测河(用手指测量河水的深浅。比喻达不到目 的) 使,令 向欲以齐事王攻宋也。--《战国策》 又如以彰 以yǐ ⒈拿,把,用,将~礼相待。~理服人。~儆效尤。~退为进。~逸待劳。 ⒉依,顺,按照~次进入。~此类推。 ⒊因,因为不~人废言。不~失败而灰心。 ⒋在,于(指日、时)~1921年7月1日成立了中国共产党。 ⒌来,目的在于学文化,~增长知识。遵守交通规则,~免发生车祸。 ⒍连词~及。~至(一直到)。~致(因而)。所~。 ⒎文言连词。用法同"而"城高~厚。地广~深。 ⒏语气词。跟"可"、"得"、"足"、"能"、"堪"等连用可~合作。得~观赏。足~胜任。堪~媲美。 ⒐放于位置词前〈表〉时间、方位、数量等的界限五天~内。长江~南。七尺~下。 ⒑ ⒒〈古〉通"已"。已经固~怪之矣。 ⒓
字源Chiết tự
Vẽ lại hình dáng của vật. Nhìn ra được vật thì nhớ được chữ.
Ghép từ các phần:
字的故事Chuyện chữ
DĨ (以) – lấy, dùng: Người (人 nhân) cúi nhặt công cụ bên cạnh — LẤY nó mà DÙNG, dĩ nhiên phải thế.
組詞Từ chứa chữ này
- 以後sau
- 以前trước đây
- 以及cũng như
- 以為nghĩ rằng (tức là cho là đúng ...) (Thường có hàm ý rằng quan niệm đó là sai lầm – ngoại trừ khi diễn đạt ý kiến hiện tại của chính mình.)
- 以上mức đó hoặc cao hơn
- 以下mức đó hoặc thấp hơn
- 以來kể từ (một sự kiện trước)
- 以外ngoài ra
- 以往trong quá khứ; trước đây
- 以便để có thể
- 可以có thể
- 所以vì vậy
- 難以khó (dự đoán, tưởng tượng, v.v.)
- 加以ngoài ra
- 得以có thể
- 以內trong vòng