- 1.kể từ (một sự kiện trước)

例句Câu ví dụ
- 1
開學以來,我進步很大。
kāi xué yǐ lái wǒ jìn bù hěn dà
Từ khi học kỳ bắt đầu, tôi tiến bộ rất nhiều
- 2
我三天以來沒吃一點東西。
wǒ sān tiān yǐlái méi chī yīdiǎn dōngxi。
Ba ngày nay tôi chưa ăn một chút gì
- 3
他幾個月以來一直在讀古蘭經。
tā jǐge yuè yǐlái yīzhí zàidú Gǔlánjīng。
Trong nhiều tháng qua, hắn luôn đọc Kinh Koran.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 以DĨ (以) – lấy, dùng: Người (人 nhân) cúi nhặt công cụ bên cạnh — LẤY nó mà DÙNG, dĩ nhiên phải thế.
- 來LAI (來) – đến, tới: Hai người nhỏ (从) ngồi nép dưới tán cây (木 mộc) ngóng khách phương xa LAI vãng — sắp TỚI rồi.