學華語Kaori Dict

giản thể:

lái

ㄌㄞˊ

LAI

HSK 1TOCFL 1V
  1. 1.đến
  2. 2.(dùng thay cho động từ cụ thể hơn)
  3. 3.lại đây (bổ ngữ hướng chỉ động tác về phía người nói, như trong 回來|回来[hui2lai5])
Xem 6 nghĩa còn lại
  1. 4.từ khi (như trong 自古以來|自古以来[zi4gu3 yi3lai2])
  2. 5.trong (khoảng thời gian đã qua)
  3. 6.(tiền tố) ... sắp tới; ... tiếp theo (như trong 來世|来世[lai2shi4])
  4. 7.(giữa hai động từ) để
  5. 8.(sau số tròn) khoảng
  6. 9.chỉ khả năng sau 得[de2], như trong 談得來|谈得来[tan2de5lai2], hoặc chỉ không khả năng sau 不[bu4], như trong 吃不來|吃不来[chi1bu5lai2])

例句Câu ví dụ

  • 1

    你什麼時候來?

    nǐ shén me shí hou lái

    Anh ấy đến lúc nào

  • 2

    還有一個人沒來。

    hái yǒu yī gè rén méi lái

    Vẫn còn một người chưa đến

  • 3

    這是我第一次來。

    zhè shì wǒ dì yī cì lái

    Đây là lần đầu tiên tôi đến đây.

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

記憶技巧Mẹo nhớ

  • LAI (來) – đến, tới: Hai người nhỏ (从) ngồi nép dưới tán cây (木 mộc) ngóng khách phương xa LAI vãng — sắp TỚI rồi.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

來 nghĩa là gì? · Kaori Dict