字義Nghĩa
đếnmáy dịch
láiLAI
- 1.đến
- 2.(dùng thay cho động từ cụ thể hơn)
- 3.lại đây (bổ ngữ hướng chỉ động tác về phía người nói, như trong 回來|回来[hui2lai5])
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
Cây lúa đã cho quả; so sánh với 来
字的故事Chuyện chữ
LAI (來) – đến, tới: Hai người nhỏ (从) ngồi nép dưới tán cây (木 mộc) ngóng khách phương xa LAI vãng — sắp TỚI rồi.
組詞Từ chứa chữ này
- 來自đến từ (một nơi)
- 來到đến; tới
- 來源nguồn (thông tin, v.v.)
- 來不及không có đủ thời gian (làm gì đó)
- 來得及có đủ thời gian; kịp thời; vẫn còn làm được
- 來回thực hiện một chuyến đi khứ hồi
- 來往đi lại
- 來信thư gửi đến
- 來臨đến gần; đến gần hơn
- 來電cuộc gọi (hoặc điện báo) đến
- 起來đứng lên; thức dậy
- 後來sau này; sau đó
- 原來gốc; trước đây
- 帶來mang đến
- 本來gốc gác
- 接下來chấp nhận