例句Câu ví dụ
- 1
我一來就在洗碗,你憑什麼叫我走!
wǒ yīlái jiù zài xǐwǎn, nǐ píngshénme jiào wǒ zǒu!
Từ khi tôi đến, tôi đã bắt đầu rửa chén, vậy mà anh lại bảo tôi rời đi!
- 2
我下星期一來取。
wǒ xiàxīngqī yīlái qǔ。
Tôi sẽ đến lấy vào thứ Hai tuần sau
- 3
我打電話給你,一來是想請你吃飯,二來是想告訴你我兒子要結婚了。
wǒ dǎdiànhuà gěi nǐ, yīlái shì xiǎng qǐng nǐ chīfàn, èrlái shì xiǎng gàosu nǐwǒ érzi yào jiéhūn le。
Tôi gọi điện cho bạn, một mặt là muốn mời bạn ăn cơm, mặt khác là muốn thông báo con trai tôi sắp kết hôn.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 一NHẤT (一) – một: Một nét ngang duy nhất, như một chiếc đũa đặt trên bàn — số MỘT đơn giản nhất đời.
- 來LAI (來) – đến, tới: Hai người nhỏ (从) ngồi nép dưới tán cây (木 mộc) ngóng khách phương xa LAI vãng — sắp TỚI rồi.
