學華語Kaori Dict

一來

giản thể: 一来

lái

ㄧ ㄌㄞˊ

NHẤT LAI

例句Câu ví dụ

  • 1

    我一來就在洗碗,你憑什麼叫我走!

    wǒ yīlái jiù zài xǐwǎn, nǐ píngshénme jiào wǒ zǒu!

    Từ khi tôi đến, tôi đã bắt đầu rửa chén, vậy mà anh lại bảo tôi rời đi!

  • 2

    我下星期一來取。

    wǒ xiàxīngqī yīlái qǔ。

    Tôi sẽ đến lấy vào thứ Hai tuần sau

  • 3

    我打電話給你,一來是想請你吃飯,二來是想告訴你我兒子要結婚了。

    wǒ dǎdiànhuà gěi nǐ, yīlái shì xiǎng qǐng nǐ chīfàn, èrlái shì xiǎng gàosu nǐwǒ érzi yào jiéhūn le。

    Tôi gọi điện cho bạn, một mặt là muốn mời bạn ăn cơm, mặt khác là muốn thông báo con trai tôi sắp kết hôn.

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

記憶技巧Mẹo nhớ

  • NHẤT (一) – một: Một nét ngang duy nhất, như một chiếc đũa đặt trên bàn — số MỘT đơn giản nhất đời.
  • LAI (來) – đến, tới: Hai người nhỏ (从) ngồi nép dưới tán cây (木 mộc) ngóng khách phương xa LAI vãng — sắp TỚI rồi.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

一來 nghĩa là gì? · Kaori Dict