- 1.khó (dự đoán, tưởng tượng, v.v.)

例句Câu ví dụ
- 1
這個道理難以理解。
zhè ge dào li nán yǐ lǐ jiě
Điều này khó hiểu
- 2
我難以解決這問題。
wǒ nányǐ jiějué zhè wèntí。
Tôi khó giải quyết vấn đề này
- 3
你會發現難以滿足她。
nǐ huì fāxiàn nányǐ mǎnzú tā。
Bạn sẽ thấy khó để đáp ứng được mong muốn của cô ấy
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 以DĨ (以) – lấy, dùng: Người (人 nhân) cúi nhặt công cụ bên cạnh — LẤY nó mà DÙNG, dĩ nhiên phải thế.
- 難NAN (難) – khó: Con chim (隹 chuy) vàng óng (堇) đẹp mê hồn nhưng bắt hoài không được — việc KHÓ, NAN giải.