例句Câu ví dụ
- 1
五公里以內免費送貨。
wǔ gōng lǐ yǐ nèi miǎn fèi sòng huò
Miễn phí giao hàng trong phạm vi 5 km
- 2
在市區內,速度被限制在每小時五十公里以內。
zài shìqū nèi, sùdù bèi xiànzhì zài měi xiǎoshí wǔshí gōnglǐ yǐnèi。
Trong khu vực thành phố, tốc độ được giới hạn trong 50 km/giờ.
- 3
世界的人口漸漸地增長,也許四十年以內會達到現在的一倍。
shìjiè de rénkǒu jiànjiàn de zēngzhǎng, yěxǔ sìshí nián yǐnèi huì dádào xiànzài de yī bèi。
Dân số thế giới đang dần tăng lên, có lẽ trong vòng bốn mươi năm sẽ đạt gấp đôi hiện nay
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 以DĨ (以) – lấy, dùng: Người (人 nhân) cúi nhặt công cụ bên cạnh — LẤY nó mà DÙNG, dĩ nhiên phải thế.
- 內NỘI (內) – bên trong: Người bước vào (入) trong khung cửa (冂) — đã ở BÊN TRONG, chuyện NỘI bộ.
