
例句Câu ví dụ
- 1
一周內必鬚完成。
yī zhōu nèi bì xū wán chéng
Phải hoàn thành trong vòng một tuần
- 2
短期內很難完成。
duǎn qī nèi hěn nán wán chéng
Khó hoàn thành trong thời gian ngắn.
- 3
大約兩周內。
dàyuē liǎng zhōu nèi。
Khoảng hai tuần
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 內NỘI (內) – bên trong: Người bước vào (入) trong khung cửa (冂) — đã ở BÊN TRONG, chuyện NỘI bộ.