- 1.nội địa
- 2.bên trong (một quốc gia)
- 3.dân sự

例句Câu ví dụ
- 1
他在國內工作,沒去國外。
tā zài guó nèi gōng zuò méi qù guó wài
Anh ấy làm việc trong nước, chưa đi nước ngoài
- 2
他從國內回來了。
tā cóng guónèi huílai le。
Anh ấy đã trở về từ trong nước
- 3
國內是有不少假冒的肯德基。
guónèi shì yǒu bùshǎo jiǎmào de Kěndéjī。
Trong nước có không ít hàng giả KFC
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 內NỘI (內) – bên trong: Người bước vào (入) trong khung cửa (冂) — đã ở BÊN TRONG, chuyện NỘI bộ.
- 國QUỐC (國) – nước: Vòng thành (囗 vi) bao bọc vùng đất có người cầm giáo canh giữ (或) — một QUỐC gia.