字義Nghĩa
quốc gia, đất nước, quốc giamáy dịch
guóQUỐC
- 1.quốc gia; dân tộc; nhà nước (LT:個|个[ge4])
- 2.(hình thức kết hợp) quốc gia
GuóQUỐC
- 1.họ [Guo2]
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
Tài sản; hoặc trong phạm vi lãnh thổ của một quốc gia; 囗
字的故事Chuyện chữ
QUỐC (國) – nước: Vòng thành (囗 vi) bao bọc vùng đất có người cầm giáo canh giữ (或) — một QUỐC gia.
組詞Từ chứa chữ này
- 國家quốc gia; dân tộc; nhà nước
- 國外ở nước ngoài
- 國際quốc tế
- 國內nội địa
- 國慶Quốc khánh
- 國民quốc dân
- 國籍quốc tịch
- 國王vua
- 國會Quốc hội (Anh)
- 國旗quốc kỳ
- 外國LT:個|个[ge4]
- 出國ra nước ngoài; rời khỏi đất nước
- 中國Trung Quốc
- 聯合國Liên Hợp Quốc
- 全國cả nước
- 回國trở về nước