字義Nghĩa
hoặc, hay, có thểmáy dịch
huòHOẶC
- 1.có thể
- 2.có lẽ
- 3.có khả năng
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
或 (会意。甲骨文字形从囗(象城形),从戈(以戈守之)。表示以戈卫国。本义国家。有人,有的--泛指人或事物 或,有也。--《小尔雅·广言》 或跃在渊。--《易·乾》 殷其弗或乱正四方。--《书·微子》 或群或友。--《诗·小雅·吉日》 庶或饷之。--《礼记·祭义》 或赐二小人酒。--《左传·昭公二十八年》 或说处杀虎斩蛟。--《世说新语·自新》 或立或卧。--清·薛福成《观巴黎油画记》 或坐或俯。 或笑或哭。 或饮或博。 又如或人(某人。不称名而暗指的人。有些人);或时(有时);或一,或种(某种 或huò ⒈也许。〈表〉不肯定,选择~许。~者。~近~远。~多~少。这个~那个。 ⒉有人。有的人~曰。人固有一死,~重于泰山,~轻于鸿毛。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Để tự vệ bằng giáo (戈); "hoặc là"
組詞Từ chứa chữ này
- 或者hoặc
- 或是hoặc
- 或許có lẽ; có thể
- 或多或少ít nhiều
- 或將có lẽ sẽ
- 或然có khả năng
- 或稱cũng gọi là
- 或缺thiếu
- 或門cổng OR (điện tử)
- 或體biến thể của chữ Hán
- 不可或缺cần thiết
- 甚或đến mức mà
- 抑或hoặc
- 亦或hoặc
- 倘或nếu; giả sử rằng
- 即或cho dù