字義Nghĩa
đao hình gậy, giáo, giáo dàimáy dịch
GēQUA
- 1.họ [Ge1]
gēQUA
- 1.qua
- 2.viết tắt của 戈瑞[ge1 rui4]
- 3.(Đài Loan) viết tắt của 戈雷[ge1 lei2]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
戈〈名〉 (象形。甲骨文字形,象一种长柄兵器形。本义一种兵器) 中国古代的主要兵器 戈,平头戟也。从弋、一,横之象形。--《说文》。按,戈者,柲也,长六尺六寸,其刃横出,可勾可击,与矛专刺、殳专击者不同,亦与戟之兼刺与勾者异。 执戈上刃。--《书·顾命》 称尔戈。--《书·牧誓》 戈广二寸。--《考工记·冶氏》 操吴戈兮被犀甲,车错毂兮短兵接。--《楚辞·屈原·国殇》 青铜制,盛行于商至战国时期,秦以后逐渐消失。其突出部分名援,援上下皆刃,用以横击和钩杀,勾割或啄刺敌人,因此,古代叫做勾 戈gē〈古〉兵器♂刃长柄,可以横击。是我国青铜时代的主要兵器。
字源Chiết tự
Vẽ lại hình dáng của vật. Nhìn ra được vật thì nhớ được chữ.
một loại giáo hướng xuống phải
組詞Từ chứa chữ này
- 戈壁Hoang mạc Gobi
- 戈比kopek (đơn vị tiền tệ, một phần trăm của rúp) (từ mượn)
- 戈爾Gore (tên)
- 戈瑞gray (đơn vị liều hấp thụ bức xạ ion hoá) (từ mượn)
- 戈船thuyền vũ trang (thời cổ đại)
- 戈雷đơn vị ghi (liều hấp thụ bức xạ ion hoá) (từ mượn) (Đài Loan)
- 戈培爾Joseph Goebbels (1897-1945), lãnh đạo và chính trị gia Đức Quốc Xã
- 戈壁灘sa mạc Gobi
- 戈壁沙漠Sa mạc Gobi
- 戈壁荒灘cát hoang vu của sa mạc Gobi
- 干戈vũ khí chiến tranh
- 倒戈đổi bên trong chiến tranh
- 兵戈vũ khí
- 堅戈tenge (đơn vị tiền tệ Kazakhstan) (từ mượn)
- 探戈điệu tango (nhảy) (từ mượn)
- 揮戈khua giáo