戈雷
gēléi
[ㄍㄜ ㄌㄟˊ]
QUA LÔI
- 1.đơn vị ghi (liều hấp thụ bức xạ ion hoá) (từ mượn) (Đài Loan)

例句Câu ví dụ
- 1
戈雷利克表示,他在約旦的研究成果可用於評估敘利亞等其他中東國家的水資源短缺。
gēléi lì kè biǎoshì, tā zài Yuēdàn de yánjiū chéngguǒ kě yòngyú pínggū Xùlìyà děng qítā Zhōngdōng guójiā de shuǐ zīyuán duǎnquē。
Gorelick cho biết kết quả nghiên cứu của ông tại Jordan có thể được dùng để đánh giá tình trạng thiếu nước ở các quốc gia Trung Đông khác, như Syria.