地雷
dìléi
[ㄉㄧˋ ㄌㄟˊ]
ĐỊA LÔI
TOCFL 7
- 1.mìn chống tăng (LT:顆|颗[ke1])
- 2.(ví von) điểm nhạy cảm; điểm yếu

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 地ĐỊA (地) – đất: Nền đất (土 thổ) nơi con rắn (也 dã) trườn qua — mặt ĐẤT, ĐỊA cầu.
[ㄉㄧˋ ㄌㄟˊ]
ĐỊA LÔI
