字義Nghĩa
sấmmáy dịch
léiLÔI
- 1.sấm sét
- 2.(dạng kết hợp) mìn (quân sự), như trong 地雷[di4 lei2] mìn đất
- 3.(thông tục) sốc; làm kinh ngạc; làm sững sờ
LéiLÔI
- 1.họ [Lei2]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
雷 (象形。甲骨文,中间象闪电,圆圈和小点表示雷声。整个字形象雷声和闪电相伴而作。小篆变成了会意字,从雨,下象雷声相连之形,表示打雷下雨。本义云层放电时发出的巨响 ) 同本义 靬,阴阳薄动,靬雨生物者也。--《说文》 阴阳合为雷。--《春秋·玄命苞》 雷者,阴中之阳也。--《白虎通》 仲春,雷乃发声,仲秋,雷始收声。--《礼记·月令》 雷以动之,风以散之,雨以润之。--《易·说卦》 阴阳相薄为雷。--《淮南子·坠形》 天下应之如雷霆。--《荀子·儒效》 如雷如霆,徐方震惊。--《诗·大雅·常武》 峭壁 雷léi ⒈云层放电时发出的巨响~声。~电交加。 却相同两份答卷~同。 ⒉一类爆炸性的武器地~。鱼~。 ⒊ 雷lèi 1.通"擂"。 2.通"祑"。古时作战用以击敌之石块。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
lôi — một cơn mưa giông trên đồng ruộng
組詞Từ chứa chữ này
- 雷同bắt chước người khác
- 雷射laser (từ mượn dùng ở Đài Loan)
- 雷達ra đa (từ mượn)
- 雷鳴sấm rền
- 雷人kinh khủng
- 雷公Lôi Công hay Công tước Sấm, Thần Sấm trong thần thoại Trung Quốc
- 雷區bãi mìn (nghĩa đen và bóng)
- 雷子
- 雷山huyện Lôi Sơn ở châu tự trị Miêu và Đồng, Qiandongnan 黔東南州|黔东南州[Qian2 dong1 nan2 zhou1], Quý Châu
- 雷州Lôi Châu, thành phố cấp huyện ở Trạm Giang 湛江[Zhan4 jiang1], Quảng Đông
- 打雷sấm rền
- 地雷mìn chống tăng (LT:顆|颗[ke1])
- 大發雷霆nổi cơn thịnh nộ
- 暴跳如雷tức giận đùng đùng; nổi cơn thịnh nộ
- 佈雷rải mìn
- 弗雷Freyr (vị thần trong thần thoại Bắc Âu)