字義Nghĩa
mưamáy dịch
yǔVŨ
- 1.mưa
- 2.Lượng từ: 陣|阵[zhen4], 場|场[chang2]
yùVŨ
- 1.(văn học) mưa
- 2.(mưa, tuyết, v.v.) rơi
- 3.rơi xuống
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
雨 雨,从云层中降向地面的水 雨,濡物者也。--《管子·形势解》 积土成山,风雨兴焉。--《荀子》 又如雨过天晴(像雨后晴空般的蓝色);雨打梨花(喻指零乱不堪的狼狈情景);雨打鸡(喻浑身湿淋淋的状态);雨毛(细雨);雨泣(泪流如雨) 比喻朋友 常时车马之客,旧,雨来;今,雨不来。--唐·杜甫《秋述》 比喻教导之言,教泽 泽雨无偏,心田受润。--南朝梁·简文帝《上大法颂表》 譬喻密集 譬喻离散 风 雨yǔ从云层降落到地面的水滴。它是水蒸气上升到天空,遇冷凝集成云,聚集成大水点而下落下~。〈喻〉密集降落而像雨点的枪林弹~。 雨yù从天上落下~雹。~雪。
字源Chiết tự
Vẽ lại hình dáng của vật. Nhìn ra được vật thì nhớ được chữ.
Những giọt mưa rơi từ đám mây 帀
Ghép từ các phần:
字的故事Chuyện chữ
VŨ (雨) – mưa: Bầu trời như khung cửa, bốn hạt nước lộp độp rơi xuống — cơn MƯA, VŨ lộ tưới ruộng.
組詞Từ chứa chữ này
- 雨衣áo mưa
- 雨水nước mưa; lượng mưa; mưa
- 雨傘ô, dù
- 雨後春筍nghĩa đen: sau mưa, măng mọc mùa xuân (thành ngữ); nghĩa bóng: phát triển nhanh chóng
- 雨人Rain Man
- 雨具đồ dùng chống mưa
- 雨凇băng tráng; băng phủ
- 雨刮cần gạt nước
- 雨刷cần gạt nước
- 雨城quận Vũ Thành của thành phố Nhã An 雅安市[Ya3 an1 shi4], Tứ Xuyên
- 下雨trời mưa
- 暴雨mưa xối xả
- 暴風雨mưa bão
- 風雨gió mưa
- 呼風喚雨gọi gió gọi mưa (thành ngữ); thi triển phép thuật
- 暴風驟雨gió mạnh và mưa bão