暴跳如雷
bàotiàorúléi
[ㄅㄠˋ ㄊㄧㄠˋ ㄖㄨˊ ㄌㄟˊ]
BẠO KHIÊU NHƯ LÔI
TOCFL 7
- 1.tức giận đùng đùng; nổi cơn thịnh nộ

例句Câu ví dụ
- 1
一到他知道兒子婦女的死亡的消息,他會暴跳如雷。
yī dào tā zhīdào érzi fùnǚ de sǐwáng de xiāoxi, tā huì bàotiàorúléi。
Một khi anh ấy biết tin con dâu của mình qua đời, anh sẽ nổi giận dữ
- 2
一旦他知道他兒子媳婦死亡的消息後,他會暴跳如雷的。
yīdàn tā zhīdào tā érzi xífu sǐwáng de xiāoxi hòu, tā huì bàotiàorúléi de。
Sau khi biết tin con rể và con dâu của mình đã chết, ông sẽ nổi giận dữ.
- 3
當她明白他對她說的這些都是謊言的時候,氣得暴跳如雷。
dāng tā míngbai tā duì tā shuō de zhèxiē dōu shì huǎngyán de shíhou, qì de bàotiàorúléi。
Khi cô ấy hiểu ra những điều anh ấy nói đều là dối trá, cô ấy tức giận đến mức la hét.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 如NHƯ (如) – như: Cô gái (女 nữ) nói (口 khẩu) sao thì làm đúng y NHƯ vậy — lời NHƯ ý.