學華語Kaori Dict

例如

ㄌㄧˋ ㄖㄨˊ

LỆ NHƯ

HSK 2TOCFL 3V
  1. 1.ví dụ; chẳng hạn; như là

例句Câu ví dụ

  • 1

    有的動物愛睡覺,例如貓。

    yǒu de dòng wù ài shuì jiào lì rú māo

    Một số loài vật thích ngủ, ví dụ như mèo

  • 2

    例如,中國的公共交通毫不懷疑比英國的好,但英國的公益事業可能比中國的好。

    lìrú, Zhōngguó de gōnggòngjiāotōng háobùhuáiyí bǐ Yīngguó de hǎo, dàn Yīngguó de gōngyìshìyè kěnéng bǐ Zhōngguó de hǎo。

    Ví dụ, giao thông công cộng của Trung Quốc không nghi ngờ gì nữa tốt hơn Anh Quốc, nhưng phúc lợi xã hội của Anh Quốc có thể tốt hơn Trung Quốc.

  • 3

    多花點錢在房子上,也有一些好處 ﹣ 例如,賣的時候可以賣個比較好的價錢。

    duō huā diǎn qián zài fángzi shàng, yě yǒuyīxiē hǎochǔ ﹣ lìrú, mài de shíhou kěyǐ mài gě bǐjiào hǎo de jiàqian。

    Đầu tư nhiều tiền vào nhà cũng có một số lợi ích; ví dụ, khi bán có thể bán được giá cao hơn.

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

記憶技巧Mẹo nhớ

  • NHƯ (如) – như: Cô gái (女 nữ) nói (口 khẩu) sao thì làm đúng y NHƯ vậy — lời NHƯ ý.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

例如 nghĩa là gì? · Kaori Dict