字義Nghĩa
như
rúNHƯ
- 1.như
- 2.như thể
- 3.chẳng hạn như
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
如 (会意。从女,从口。本义遵从,依照) 同本义 如,从随也。--《说文》。按,此字疑从女,若省声。女子从人者也。 有律以如己也。--《左传·宣公十二年》。杜预注如,从也。” 所不与舅氏同心者,有如白水!--《左传·僖公二十三年》 犬皆如人意。--《柳宗元《三戒》 又如如命(遵从命令);如志(随顺意愿;实现志愿);如令(从令,遵令) 好像, 如同 日初出大如车盖。--《列子·汤问》 状貌如妇人女子。--《史记·留侯世家》 两狼之并驱如故。--《聊斋志异·狼三则》 又如如皋雉(比喻男子以才华博 如rú ⒈像,相似,同样~像。~此。不动~山。视死~归。~ 火~荼。~出一辙。 ⒉依照,符合,按照~法炮制。~愿以偿。~实汇报。 ⒊及,比得上我不~她。 ⒋超过一年强~一年。 ⒌到,往~京。 ⒍假若,假使~果。假~。~不学习,那有知识。 ⒎词尾。〈表〉情况恰~其分。空空~也。 ⒏举例在科学上有重大贡献的人,~李四光、竺可祯、林巧稚等。 ⒐ ⒑ ①符合心意称心~意。 ②器物名。供指划或观赏用竹~意。玉~意。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Vợ 女 theo lời chồng 口
字的故事Chuyện chữ
NHƯ (如) – như: Cô gái (女 nữ) nói (口 khẩu) sao thì làm đúng y NHƯ vậy — lời NHƯ ý.
組詞Từ chứa chữ này
- 如果nếu
- 如何như thế nào
- 如今ngày nay; bây giờ
- 如此như thế; như vậy; như là
- 如同giống như
- 如下như sau
- 如意như mong muốn; theo ý muốn
- 如一nhất quán
- 如實như thực tế
- 如願以償được toại nguyện
- 例如ví dụ; chẳng hạn; như là
- 比如說ví dụ
- 不如không bằng; không tốt bằng; kém hơn
- 假如nếu
- 比如ví dụ
- 譬如說ví dụ