例句Câu ví dụ
- 1
他如同一位老師。
tā rú tóng yī wèi lǎo shī
Anh ấy giống như một người thầy
- 2
我們如同坐在火山口上。
wǒmen rútóng zuò zài huǒshānkǒu shàng。
Chúng tôi giống như đang ngồi trên miệng núi lửa.
- 3
胃裡如同千軍萬馬開過。
wèi lǐ rútóng qiānjūnwànmǎ kāi guò。
Bụng như có cả một đội quân qua đi
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 同ĐỒNG (同) – cùng, giống: Mọi cái miệng (口 khẩu) nói trong cùng một khung (凡) — ĐỒNG thanh, giống nhau y hệt.
- 如NHƯ (如) – như: Cô gái (女 nữ) nói (口 khẩu) sao thì làm đúng y NHƯ vậy — lời NHƯ ý.
