如意
rúyì
[ㄖㄨˊ ㄧˋ]
NHƯ Ý
HSK 7-9TOCFL 5
- 1.như mong muốn; theo ý muốn
- 2.vương trượng như ý, biểu tượng của quyền lực và may mắn

例句Câu ví dụ
- 1
萬事如意。
wànshìrúyì。
Mọi việc đều thuận lợi
- 2
再沒有比這更如意的辦法了。
zài méiyǒu bǐ zhè gèng rúyì de bànfǎ le。
Không còn cách nào tốt hơn nữa
- 3
春天陽光明媚,福祿綿長;春夏秋冬四時交替,井然有序,絕對不會有偏差,諸事如意,維持盛泰。
chūntiān yángguāngmíngmèi, fú lù miáncháng; chūnxiàqiūdōng sìshí jiāotì, jǐngrányǒuxù, juéduì bùhuì yǒu piānchā, zhūshì rúyì, wéichí chéng Tài。
Mùa xuân nắng đẹp, phúc lộc dài lâu; qua bốn mùa xuân-hạ-thu-đông thay đổi, có trật tự, tuyệt đối không sai lệch, mọi việc đều thuận lợi, duy trì sự thịnh vượng
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 如NHƯ (如) – như: Cô gái (女 nữ) nói (口 khẩu) sao thì làm đúng y NHƯ vậy — lời NHƯ ý.
- 意Ý (意) – ý nghĩ: Âm thanh (音 âm) rơi vào trái tim (心 tâm) — tiếng lòng vang lên thành Ý nghĩ, ý định.