- 1.được toại nguyện

例句Câu ví dụ
- 1
湯姆讓我如願以償了。
Tāngmǔ ràng wǒ rúyuànyǐcháng le。
Tom đã giúp tôi thực hiện được ước mơ
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 以DĨ (以) – lấy, dùng: Người (人 nhân) cúi nhặt công cụ bên cạnh — LẤY nó mà DÙNG, dĩ nhiên phải thế.
- 如NHƯ (如) – như: Cô gái (女 nữ) nói (口 khẩu) sao thì làm đúng y NHƯ vậy — lời NHƯ ý.