例句Câu ví dụ
- 1
我周末去游泳,你去跳舞嗎?
wǒ zhōu mò qù yóu yǒng nǐ qù tiào wǔ ma
Tôi sẽ bơi vào cuối tuần; anh có đi nhảy không?
- 2
他不僅會唱歌,而且會跳舞。
tā bù jǐn huì chàng gē ér qiě huì tiào wǔ
Anh ấy không chỉ biết hát mà còn biết nhảy
- 3
臺上有人跳舞。
tái shàng yǒu rén tiào wǔ
Có người đang nhảy múa trên sân khấu
