鼓舞
gǔwǔ
[ㄍㄨˇ ㄨˇ]
CỔ VŨ
HSK 7-9TOCFL 6V/Adj
- 1.tin vui phấn chấn
- 2.thúc đẩy (tinh thần)
- 3.LT:個|个[ge4]

例句Câu ví dụ
- 1
我藉由聽音樂來鼓舞我自己。
wǒ jièyóu tīng yīnyuè lái gǔwǔ wǒ zìjǐ。
Tôi khích lệ bản thân bằng cách nghe nhạc
- 2
她是一個奇怪,神秘和鼓舞人心的詩人。
tā shì yīge qíguài, shénmì hé gǔwǔ rénxīn de shīrén。
Cô ấy là một nhà thơ kỳ lạ, bí ẩn và truyền cảm hứng.