例句Câu ví dụ
- 1
觀眾為他鼓掌。
guān zhòng wèi tā gǔ zhǎng
Khán giả vỗ tay ủng hộ anh ấy
- 2
大家一齊鼓掌。
dà jiā yī qí gǔ zhǎng
Mọi người vỗ tay cùng nhau
- 3
湯姆鼓掌。
Tāngmǔ gǔzhǎng。
Tom vỗ tay.
觀眾為他鼓掌。
guān zhòng wèi tā gǔ zhǎng
Khán giả vỗ tay ủng hộ anh ấy
大家一齊鼓掌。
dà jiā yī qí gǔ zhǎng
Mọi người vỗ tay cùng nhau
湯姆鼓掌。
Tāngmǔ gǔzhǎng。
Tom vỗ tay.