掌握
zhǎngwò
[ㄓㄤˇ ㄨㄛˋ]
CHƯỞNG ÁC
HSK 5TOCFL 5V
- 1.nắm bắt (thường là nghĩa bóng)
- 2.kiểm soát
- 3.nắm giữ (sáng kiến, cơ hội, số phận)
Xem 4 nghĩa còn lại
- 4.thành thạo
- 5.biết rõ
- 6.hiểu rõ và biết cách sử dụng
- 7.trôi chảy

例句Câu ví dụ
- 1
他掌握了這項技能。
tā zhǎng wò le zhè xiàng jì néng
Anh ấy đã nắm vững kỹ năng này
- 2
掌握一門外語很難。
zhǎngwò yī ménwài yǔ hěn nán。
Nắm bắt một ngoại ngữ nào đó rất khó
- 3
湯姆掌握了三種語言。
Tāngmǔ zhǎngwò le sān zhǒng yǔyán。
Tom thành thạo ba ngôn ngữ