握
wò
[ㄨㄛˋ]
ÁC
HSK 5TOCFL 4V
- 1.cầm; nắm
- 2.chặt (nắm đấm)
- 3.(dạng kết hợp) kiểm soát
Xem 1 nghĩa còn lại
- 4.lượng từ: một nắm

例句Câu ví dụ
- 1
他握著我的手。
tā wò zhe wǒ de shǒu
Anh ấy nắm tay tôi
- 2
我和珍握了手。
wǒ hé zhēn wò le shǒu。
Tôi đã bắt tay với Jane
- 3
她握著一把傘。
tā wò zhe yī bǎ sǎn。
Cô ấy đang cầm một cái dù