學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
倭
倭
wō
[ㄨㄛ]
OA
1.
lùn
2.
người Nhật (miệt thị) (cũ)
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
倭人
wōrén
lùn
倭寇
Wōkòu
hải tặc Nhật Bản (thế kỷ 16 và 17)
倭瓜
wōguā
(phương ngữ) bí ngô
倭軍
wōjūn
quân đội Nhật (xấu) (cũ)
臺倭
Táiwō
(cách miệt thị người Đài Loan) Kẻ mê Nhật
倭黑猩猩
wōhēixīngxing
bonobo
壬辰倭亂
rénchénwōluàn
Chiến tranh Nhâm Thìn (Imjin war), cuộc xâm lược Triều Tiên của Nhật Bản 1592-1598
倭馬亞王朝
WōmǎyàWángcháo
Đế chế Umayyad (661-750, ở Iberia -1031), kế tục caliphate Rashidun
逐字解
Từng chữ trong từ
倭
oa, nuỵ, oải
người tay ngắn
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
我
wǒ
tôi; mình; của tôi
握
wò
cầm; nắm
窩
wō
tổ
臥
wò
nằm
偓
wò
bị gò bó
喔
wō
cách phát âm ở Đài Loan: [wo4]
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
倭 nghĩa là gì? · Kaori Dict