字義Nghĩa
trống – trống, đập, đỉnh, đánhmáy dịch
gǔCỔ
- 1.cái trống
- 2.LT: 通[tong4], 面[mian4]
- 3.đánh trống
gǔCỔ
- 1.biến thể cũ của 鼓[gu3]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
鼓 (会意。甲骨文字形,左边是鼓的本字,右边是支”,表示手持棒槌击鼓。本义鼓,一种打击乐器) 同本义 鼓,郭也。春分之音。--《说文》 鼓,廓也。张皮以冒之,其中空也。--《释名·释乐器》 击鼓其镗。--《诗·邶风·击鼓》 皮曰鼓。--《汉书·律历志上》 抱玉枪兮击鸣鼓。--《楚辞·屈原·国殇》 瑜等率轻锐继其后,雷鼓大震。--宋·司马光《资治通鉴》 百姓阗王钟鼓之乐。--《孟子·梁惠王上》 打击乐器之一。一般由两端绷紧皮面的空心圆筒构成,以一根或一对木槌敲击时发出深沉的咚咚声。如鼓钹(鼓和铙钹。 鼓gǔ ⒈一种击打乐器,多为圆柱形,中空,两头蒙皮战~。堂~。腰~。拨浪~。 ⒉曲艺大~书。~儿词。山东大~。 ⒊敲鼓,击鼓一~作气。〈引〉 ①拍,击,弹热烈~掌。~琴取乐。 ②发动,煽动,振作~动。摇唇~舌。进行~励。欢欣~舞。~足信心。 ⒋凸出,涨大你干吗~起嘴?背包装得~ ~的。 ⒌用风箱等扇~风。 ⒍〈古〉夜晚击鼓报更,因此代"更"三~(三更)。五~(五更)。 ⒎ ①打击乐与管乐合奏。 ②宣传提倡,也指吹嘘、浮夸。 ⒏ ①〈古〉作战擂鼓呐喊,以张声势~噪而进。 ②喧哗,起哄。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
trống
組詞Từ chứa chữ này
- 鼓勵khuyến khích
- 鼓掌vỗ tay
- 鼓舞tin vui phấn chấn
- 鼓動thúc giục (một hoạt động có thể có lợi, có hại hoặc trung lập); khuyến khích; kích động; xúi giục
- 鼓起lấy hết (dũng khí, niềm tin, v.v.)
- 鼓吹kích động cho
- 鼓包phồng lên; sưng lên
- 鼓噪tạo tiếng ồn ào; làm náo loạn; làm ầm ĩ về
- 鼓室hòm nhĩ (của tai giữa)
- 鼓山khu Gushan hoặc Kushan của thành phố Cao Hùng 高雄市[Gao1 xiong2 shi4], miền nam Đài Loan
- 敲邊鼓hỗ trợ ai
- 一鼓作氣làm việc một mạch với sự hăng hái
- 歡欣鼓舞phấn khởi và hào hứng (thành ngữ); vui mừng quá đỗi
- 打退堂鼓nghĩa đen: đánh trống lui quân (thành ngữ)
- 啞鼓miếng tập trống (âm nhạc)
- 大鼓trống bass