字義Nghĩa
rải rác, chi trảmáy dịch
zhīCHI
- 1.hỗ trợ
- 2.duy trì
- 3.dựng
ZhīCHI
- 1.họ [Zhi1]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
支 (会意。小篆字形,上面是竹”的一半,下面是手(又)。《说文》从手持半竹。”本义去枝的竹子) 同本义 支,去竹之枝也。从手持半竹。--《说文》。桂馥义证疑作去枝之竹也。” 枝条◇作枝” 芄兰之支。--《诗·卫风·芄兰》 支叶茂接。--《汉书》 以畅其支。--唐·柳宗元《柳河东集》 又如支调(枝节);支蘖(枝条,旁生树枝);支辅(辅助枝叶) 分支 封弟子功臣自为支辅。--《史记·李斯列传》 中小支。--《后汉书·吕布传》。注谓胡也。即今之戟旁曲支。 支zhī ⒈撑持~持。~撑。~柱。~架。~帐篷。独木难~。 ⒉从总体分出的部分~店。~流。分~。铁路~线。 ⒊援助~援。~助。 ⒋供给,领取或付出~应。~给。~取。~付。 ⒌借故使人离开你去把他们~走。 ⒍量词两~军队。四~钢笔。三~纱的棉线。 ⒎ ⒏ ①调度安排。 ②对人或事物起主导和控制的作用。 ⒐ ⒑ ⒒ ①残缺不全~离破碎。 ②散乱言语~离。 ⒓ ⒔〈古〉同"枝"、"肢"~叶。四~。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Tay; lại cầm cành cây 十 để chống đỡ
字的故事Chuyện chữ
CHI (支) – cành/chống đỡ: Bàn tay (又) cầm cành tre (十) chống xuống đất — CHI nhánh chống đỡ cả thân cây.
組詞Từ chứa chữ này
- 支持tán thành
- 支付trả tiền
- 支出chi tiêu; chi trả
- 支配kiểm soát
- 支援hỗ trợ
- 支撐chống đỡ
- 支票séc (ngân hàng)
- 支柱trụ cột
- 支流phụ lưu (sông)
- 支離破碎tan tác và vỡ vụn (thành ngữ)
- 開支chi tiêu; khoản chi (LT:筆|笔[bi3], 項|项[xiang4])
- 分支chi nhánh (công ty, sông ngòi, v.v.)
- 收支dòng tiền
- 透支rút thấu chi
- 支支吾吾ấp úng
- 不支không thể chịu đựng được