例句Câu ví dụ
- 1
大家支援災區。
dà jiā zhī yuán zāi qū
Mọi người hỗ trợ vùng bị thiên tai
- 2
我們正在尋找支援者。
wǒmen zhèngzài xúnzhǎo zhīyuán zhě。
Chúng tôi đang tìm kiếm những người ủng hộ
- 3
全天候提供技術支援。
quántiānhòu tígōng jìshù zhīyuán。
Cung cấp hỗ trợ kỹ thuật 24/7
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 支CHI (支) – cành/chống đỡ: Bàn tay (又) cầm cành tre (十) chống xuống đất — CHI nhánh chống đỡ cả thân cây.
