- 1.nguyện vọng
- 2.tham vọng
- 3.tình nguyện

例句Câu ví dụ
- 1
我的志願是當醫生。
wǒ de zhì yuàn shì dāng yī shēng
Tôi muốn trở thành bác sĩ
- 2
湯姆是第一個志願參與的人。
Tāngmǔ shì dìyī gě zhìyuàn cānyù de rén。
Tom là người đầu tiên tình nguyện tham gia

我的志願是當醫生。
wǒ de zhì yuàn shì dāng yī shēng
Tôi muốn trở thành bác sĩ
湯姆是第一個志願參與的人。
Tāngmǔ shì dìyī gě zhìyuàn cānyù de rén。
Tom là người đầu tiên tình nguyện tham gia