例句Câu ví dụ
- 1
他意志堅定,不怕困難。
tā yì zhì jiān dìng bù pà kùn nan
Anh ấy có ý chí vững vàng, không sợ khó khăn
- 2
她看起來可能有點畏首畏尾的,但她的意志其實十分堅強。
tā kànqǐlai kěnéng yǒudiǎn wèishǒuwèiwěi de, dàn tā de yìzhì qíshí shífēn jiānqiáng。
Cô ấy trông có vẻ hơi e dè, nhưng ý chí của cô ấy thực sự rất kiên cường.
- 3
如果一個人沒有堅強的意志,那麼他也不會擁有高深的智慧。
rúguǒ yīgèrén méiyǒu jiānqiáng de yìzhì, nàme tā yě bùhuì yōngyǒu gāoshēn de zhìhuì。
Nếu một người không có ý chí kiên cường, thì người đó cũng không thể có trí tuệ sâu sắc
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 意Ý (意) – ý nghĩ: Âm thanh (音 âm) rơi vào trái tim (心 tâm) — tiếng lòng vang lên thành Ý nghĩ, ý định.
