字義Nghĩa
ý chímáy dịch
zhìCHÍ
- 1.khát vọng
- 2.tham vọng
- 3.ý chí
zhìCHÍ
- 1.ký hiệu
- 2.dấu ấn
- 3.ghi chép
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
志 (形声。从心,士声。战国文字,从心之,之亦声。意为心愿所往。本义志气,意愿心之所向,未表露出来的长远而大的打算) 同本义 志,意也。--《说文》 志,德义之府也。--《国语·晋语》 夫志,气之帅也。--《孟子》 在心为志。--《毛诗序》 思虑为志。--《春秋·说题辞》 志者,臧也。--《荀子·解蔽》 志者,欲之使也。--《鬼谷子·阴府》 诗言志,歌永言。--《书·舜典》 父在观其志。--《论语·学而》 燕雀安知鸿鹄之志哉!--《史记·陈涉世家》 小子安知壮士志哉!--《后汉书·班超传》 又曰士志 志zhì ⒈心意,意向,决心诗言~。意~。立~。~在四方。有~者事竟成。 ⒉记,记住博闻强~。永~不忘。〈引〉表示不忘乔迁~喜。沉痛~哀。 ⒊记述,又指记事物的书或文章杂~。碑~。墓~。《三国~》。地方~。 ⒋记号,标记标~。栽树为~。 ⒌〈方〉称轻重,量长短用秤~一~。拿尺~一~。 ⒍ ⒎ ①自愿。 ②志向,意愿。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 心 (tâm) chỉ nghĩa, 士 [shì] chỉ âm.
Trái tim của một học giả; chữ 士 cũng cung cấp âm đọc
組詞Từ chứa chữ này
- 志愿nguyện vọng
- 志愿者tình nguyện viên
- 志气tham vọng
- 志工tình nguyện viên
- 志向hoài bão
- 志同道合
- 志士người có chí hướng cao đẹp
- 志丹huyện Zhidan ở Diên An 延安[Yan2 an1], Thiểm Tây
- 志怪viết về những điều kỳ bí hoặc siêu nhiên
- 志趣xu hướng
- 杂志tạp chí
- 标志dấu hiệu; ký hiệu; biểu tượng; logo
- 意志ý chí; nghị lực; sự quyết tâm
- 同志đồng chí
- 斗志ý chí chiến đấu
- 励志theo đuổi mục tiêu với sự quyết tâm