- 1.tình nguyện viên

例句Câu ví dụ
- 1
志願者們宣傳環保知識。
zhì yuàn zhě men xuān chuán huán bǎo zhī shi
Người tình nguyện tuyên truyền kiến thức bảo vệ môi trường
- 2
志願者們幫助老百姓解決困難。
zhì yuàn zhě men bāng zhù lǎo bǎi xìng xiè jué kùn nan
Những tình nguyện viên giúp người dân giải quyết khó khăn
- 3
一些大學生在假期去非洲做志願者 ,幫助當地完善野生生物管理。
yīxiē dàxuéshēng zài jiàqī qù Fēizhōu zuò zhìyuànzhě, bāngzhù dāngdì wánshàn yěshēngshēngwù guǎnlǐ。
Một số sinh viên đại học trong kỳ nghỉ hè đi châu Phi làm tình nguyện viên, giúp địa phương hoàn thiện quản lý bảo tồn sinh vật hoang dã