例句Câu ví dụ
- 1
你可以坐地鐵,或者坐公交車。
nǐ kě yǐ zuò dì tiě huò zhě zuò gōng jiāo chē
Anh có thể đi tàu điện ngầm hoặc xe buýt
- 2
我可以用現金或者人民幣支付。
wǒ kě yǐ yòng xiàn jīn huò zhě rén mín bì zhī fù
Tôi có thể thanh toán bằng tiền mặt hoặc tiền nhân dân tệ
- 3
他走路或者騎車過來。
tā zǒulù huòzhě qíchē guòlái。
Anh sẽ đến bằng chân hoặc bằng xe đạp.
