例句Câu ví dụ
- 1
我想活著。
wǒ xiǎng huózhe。
Tôi muốn sống
- 2
所有人都是活著的。
suǒyǒurén dōu shì huózhe de。
Mọi người đều đang sống
- 3
爸爸說,最重要的是我活著。
bàba shuō, zuì zhòngyào de shì wǒ huózhe。
Bố nói, điều quan trọng nhất là tôi còn sống
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 活HOẠT (活) – sống: Nước (氵 thủy) giữ cái lưỡi (舌 thiệt) luôn ướt — lưỡi còn ướt là còn SỐNG, linh HOẠT.
- 著TRỨ (著) – đang; nổi bật: Ngọn cỏ (艹 thảo) mọc ngay trên đầu người ta (者 giả) — bám dính vào, ĐANG diễn ra sờ sờ, TRỨ danh ai cũng thấy.
