- 1.lo lắng; cảm thấy lo âu
- 2.cảm thấy gấp gáp; đang vội
- 3.phát âm ở Đài Loan: [zhao1 ji2]

例句Câu ví dụ
- 1
時間到了,他很著急。
shí jiān dào liǎo tā hěn zháo jí
Thời gian đã đến, anh ấy rất lo lắng
- 2
安全優先,別著急。
ān quán yōu xiān bié zháo jí
An toàn lên hàng đầu, đừng vội
- 3
我很著急。
wǒ hěn zháojí。
Tôi rất lo lắng
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 急CẤP (急) – gấp: Bàn tay chộp nắm cỏ (刍) đè lên trái tim (心) — tim bị bóp nghẹt, GẤP quá, khẩn CẤP!
- 著TRỨ (著) – đang; nổi bật: Ngọn cỏ (艹 thảo) mọc ngay trên đầu người ta (者 giả) — bám dính vào, ĐANG diễn ra sờ sờ, TRỨ danh ai cũng thấy.