學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
召集
召集
zhào
jí
[ㄓㄠˋ ㄐㄧˊ]
TRIỆU TẬP
HSK 7-9
TOCFL 5
V
1.
triệu tập; kêu gọi
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
集中
jízhōng
tập trung
集體
jítǐ
tập thể (quyết định)
集合
jíhé
tập hợp; tập trung
收集
shōují
thu thập
召開
zhàokāi
triệu tập (hội nghị hoặc cuộc họp)
集團
jítuán
nhóm
號召
hàozhào
kêu gọi
集
jí
tập hợp
逐字解
Từng chữ trong từ
召
triệu, chiêu, thiệu, chịu
lệnh hoàng đế
集
tập
tập hợp, thu thập
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
著急
zháojí
lo lắng; cảm thấy lo âu
召妓
zhàojì
thuê gái mại dâm
招集
zhāojí
triệu tập mọi người tụ họp; triệu tập
招妓
zhāojì
招妓 — thuê người tình dục
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
召集 nghĩa là gì? · Kaori Dict