字義Nghĩa
lệnh hoàng đếmáy dịch
ShàoTHIỆU
- 1.họ [Shao4]
- 2.tên của một nước cổ đại tồn tại ở khu vực nay là tỉnh Thiểm Tây
zhàoTRIỆU
- 1.triệu tập
- 2.gọi họp
- 3.tổ chức họp
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
召 (形声。从口,刀声。本义呼唤) 召唤。用言语叫人来 召,呼也。从口,刀声。以言曰召,以手曰招。--《说文》 召,呼也。--《广雅·释诂二》 召有司。--《史记·廉颇蔺相如列传》 召赵御吏。 大府召视儿。--唐·柳宗元《童区寄传》 亦召供奉。--宋·王谠《唐语林·雅量》 又如召呼(呼唤;通知;交代);召致(使之至;唤来) 招致 故言有召祸也,行有招辱也。--《荀子·劝学》 召武受辞。--《汉书·李广苏建传》 收召后学。--唐·柳宗元《答韦中立论师道书》 召闹取怒。 又如召引(招引;引导); 召shào ⒈姓。 召zhào ⒈呼唤,招致~呼。~唤。~见。~集∨~。~之即来。~过。~祸。感~。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 口 (khẩu) chỉ nghĩa, 刀 [dāo] chỉ âm.
Trào; miệng
組詞Từ chứa chữ này
- 召開triệu tập (hội nghị hoặc cuộc họp)
- 召集triệu tập; kêu gọi
- 召見triệu tập (cấp dưới)
- 召喚triệu hồi
- 召集人người triệu tập
- 召回thu hồi (sản phẩm, đại sứ, v.v.)
- 召妓thuê gái mại dâm
- 召陵quận Shaoling của thành phố Luohe 漯河市[Luo4 he2 shi4], Hà Nam
- 召募Tuyển dụng; nhập ngũ
- 召陵區quận Shaoling của thành phố Luohe 漯河市[Luo4 he2 shi4], Hà Nam
- 號召kêu gọi
- 徵召nhập ngũ
- 感召làm cảm động và kêu gọi
- 南召huyện Nanzhao ở Nam Dương 南陽|南阳[Nan2 yang2], Hà Nam
- 呼召kêu gọi (làm gì đó)
- 奉召nhận lệnh