字義Nghĩa
tập hợp, thu thậpmáy dịch
jíTẬP
- 1.tập hợp
- 2.thu thập
- 3.tuyển tập
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
集 同本义 集,群鸟在木上也。--《说文》 集,会也。--《尔雅》 集于苞栩。--《诗·唐风·鸨羽》 黄鸟于飞,集于灌木。--《诗·周南·葛覃》 又如集隼(栖息的隼鸟);集凤(凤停于树) 引申为停留 人皆集于苑,己独集于枯。--《国语》 齐集有其一。--《孟子·梁惠王上》 沙鸥翔集。--宋·范仲淹《岳阳楼记》 旋见鸡伸颈摆扑;临视,则虫集冠上,力可不释。--《聊斋志异·促织》 集合;聚集;收集 人皆集于苑。--《国语·晋语》 今乘诸军未集,宜速击之。--《资治通鉴》 皆 集jí ⒈聚,合,会合,总合~中。~聚。~会。~合。聚~。~腋成裘。 ⒉多篇著作汇编成的书短篇小说选~。诗歌~。民间故事~。 ⒊较长的书或影片的一部分上~。第八~。 ⒋定期交易的市场~市。去赶~。 ⒌群鸟停在树上~苑~枯。黄鸟于飞,~于灌木。〈引〉停留~止。 ⒍完成,成功大业将~。今日之事幸而~(幸侥幸)。 ⒎
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
chim tụ họp trên cây; gỗ
組詞Từ chứa chữ này
- 集中tập trung
- 集體tập thể (quyết định)
- 集合tập hợp; tập trung
- 集團nhóm
- 集結tập hợp
- 集會tập hợp
- 集郵sưu tập tem
- 集資gây quỹ
- 集裝箱container (vận chuyển)
- 集權tập quyền (lịch sử), ví dụ: dưới thời Hoàng đế hoặc đảng phái
- 收集thu thập
- 聚集tập hợp; tụ tập
- 召集triệu tập; kêu gọi
- 採集thu thập
- 密集tập trung
- 搜集thu thập