密集
mìjí
[ㄇㄧˋ ㄐㄧˊ]
MẬT TẬP
HSK 7-9TOCFL 6V/Adj

例句Câu ví dụ
- 1
世界上人口最密集的國家在哪裡?
shìjiè shàng rénkǒu zuì mìjí de guójiā zài nǎlǐ?
Quốc gia nào có dân số đông nhất thế giới?
- 2
阿爾及爾和奧蘭哪個城市人口更密集?
Āěrjíěr hé Ào Lán nǎge chéngshì rénkǒu gèng mìjí?
Thành phố Algiers hay Oran có dân số dày đặc hơn?
- 3
突然,密集的雨點從灰暗的天空中掉落下來。
tūrán, mìjí de yǔdiǎn cóng huīàn de tiānkōng zhōng diàoluò xiàlai。
Bỗng nhiên, những giọt mưa lớn rơi xuống từ bầu trời xám tối.